rời đi
đi khỏi một nơiAnh đã rời đi sau cuộc tranh cãi.
Anh đã đi khỏi nơi đó sau cuộc tranh cãi.
thông thường
đi khỏi một nơi, rời khỏi một nơi
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy rời đi để tìm việc làm mới.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đi khỏi nơi đó để tìm việc làm mới.
Tôi quyết định rời đi vì không còn thích nơi này.
Tôi quyết định đi khỏi nơi này vì không còn thích nơi này.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Cụm từ 'rời đi' thường dùng để chỉ hành động rời khỏi một nơi, không dùng để chỉ hành động đi đến một nơi.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ hành động rời khỏi một nơi hoặc một tình huống.
Phân tích từ
rời
đi khỏi, rời khỏi
rootđi
di chuyển
rootTừ Điển Tiếng Việt