quay

/kwaj/
verbTrung cấp
thông thường

xay dựng, làm ra

Chúng tôi quay một video quảng cáo.

Chúng tôi làm một video quảng cáo.

💡

Thường dùng trong nghề làm phim, quay video.

thông thường

quay vòng, quay lại

Quay lại để xem lại đoạn phim.

Quay lại để xem lại đoạn phim.

💡

Dùng khi muốn quay trở lại một vị trí hoặc trạng thái trước.

Cụm từ kết hợp

quay phimlàm phimquay videoquay videoquay lạiquay trở lại

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

quay phimcụm từ
làm phim
quay videocụm từ
quay video

💡Mẹo hay

Sử dụng trong nghề làm phim

Từ 'quay' thường dùng trong nghề làm phim hoặc quay video.

Quy tắc vàng

Quay phim

Từ 'quay' thường dùng để chỉ việc làm phim hoặc quay video.

📖Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là quay vòng hoặc làm ra.

📝Ghi chú sử dụng

Từ 'quay' thường dùng trong nghề làm phim, quay video hoặc khi muốn quay trở lại một vị trí.

Phân tích từ

quay
quay vòng, quay lại
root
Từ Điển Tiếng Việt