quay
xay dựng, làm raAnh đang quay một bộ phim mới.
Người này đang làm một bộ phim mới.
thông thường
xay dựng, làm ra
Chúng tôi quay một video quảng cáo.
Chúng tôi làm một video quảng cáo.
Thường dùng trong nghề làm phim, quay video.
thông thường
quay vòng, quay lại
Quay lại để xem lại đoạn phim.
Quay lại để xem lại đoạn phim.
Dùng khi muốn quay trở lại một vị trí hoặc trạng thái trước.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong nghề làm phim
Từ 'quay' thường dùng trong nghề làm phim hoặc quay video.
Quy tắc vàng
Quay phim
Từ 'quay' thường dùng để chỉ việc làm phim hoặc quay video.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là quay vòng hoặc làm ra.
Ghi chú sử dụng
Từ 'quay' thường dùng trong nghề làm phim, quay video hoặc khi muốn quay trở lại một vị trí.
Phân tích từ
quay
quay vòng, quay lại
rootTừ Điển Tiếng Việt