Looking up...
được sử dụng hoặc biết đến rộng khắp
Thức ăn nhanh phổ biến rộng rãi ở nhiều quốc gia.
Thức ăn nhanh được nhiều người biết đến và tiêu thụ ở nhiều quốc gia khác nhau.
Công nghệ mới này đang phổ biến rộng rãi trong các doanh nghiệp.
Công nghệ mới này đang được nhiều doanh nghiệp áp dụng và sử dụng.
Thường dùng để mô tả sự phổ biến của sản phẩm, dịch vụ, hoặc ý tưởng.
Dùng để mô tả sự phổ biến của một sản phẩm, dịch vụ, hoặc ý tưởng trong một phạm vi rộng.
Không dùng cho sự phổ biến hạn chế hoặc chỉ trong một phạm vi nhỏ.
Từ 'phổ biến' có nghĩa là được nhiều người biết đến hoặc sử dụng, còn 'rộng rãi' có nghĩa là khắp nơi hoặc rộng khắp.
Thường dùng để mô tả sự phổ biến của sản phẩm, dịch vụ, hoặc ý tưởng trong một phạm vi rộng.