phá hủy
hủy hoại, phá hủy hoàn toànCuộc tấn công phá hủy toàn bộ cơ sở hạ tầng của thành phố.
Cuộc tấn công đã phá hủy hoàn toàn cơ sở hạ tầng của thành phố.
phá hủy hoàn toàn, làm mất đi hoặc làm hỏng một cách triệt để
Bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà trên đảo.
Bão đã làm hỏng hoặc phá hủy nhiều ngôi nhà trên đảo.
Chiến tranh đã phá hủy toàn bộ nền văn minh cổ đại.
Chiến tranh đã làm mất đi hoàn toàn nền văn minh cổ đại.
Thường dùng để mô tả sự phá hủy hoàn toàn, không còn gì sót lại.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm trọng
Từ 'phá hủy' thường dùng để mô tả sự phá hủy hoàn toàn, không dùng cho việc phá hủy nhỏ.
Quy tắc vàng
Không dùng cho việc phá hủy nhỏ
Từ 'phá hủy' dùng cho việc phá hủy hoàn toàn, không dùng cho việc phá hủy một phần.
Nguồn gốc từ
Từ 'phá' có nghĩa là 'phá', 'hủy' có nghĩa là 'hủy hoại'. Cả hai từ kết hợp lại để chỉ hành động phá hủy hoàn toàn.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh chiến tranh, thiên tai hoặc sự kiện phá hủy lớn.