phá hủy

/faː˧˩˧ hwi˧˩˧/
hủy hoại, phá hủy hoàn toàn

Cuộc tấn công phá hủy toàn bộ cơ sở hạ tầng của thành phố.

Cuộc tấn công đã phá hủy hoàn toàn cơ sở hạ tầng của thành phố.


trang trọng

phá hủy hoàn toàn, làm mất đi hoặc làm hỏng một cách triệt để

Bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà trên đảo.

Bão đã làm hỏng hoặc phá hủy nhiều ngôi nhà trên đảo.

Chiến tranh đã phá hủy toàn bộ nền văn minh cổ đại.

Chiến tranh đã làm mất đi hoàn toàn nền văn minh cổ đại.

Thường dùng để mô tả sự phá hủy hoàn toàn, không còn gì sót lại.

Cụm từ kết hợp

phá hủy hoàn toànhủy hoại một cách triệt đểphá hủy cơ sở hạ tầnglàm hỏng hoặc phá hủy cơ sở hạ tầng

Cụm từ liên quan

tàn phácụm từ
phá hủy một cách triệt để
hủy hoạicụm từ
làm hỏng hoặc phá hủy

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm trọng

Từ 'phá hủy' thường dùng để mô tả sự phá hủy hoàn toàn, không dùng cho việc phá hủy nhỏ.

Quy tắc vàng

Không dùng cho việc phá hủy nhỏ

Từ 'phá hủy' dùng cho việc phá hủy hoàn toàn, không dùng cho việc phá hủy một phần.

Nguồn gốc từ

Từ 'phá' có nghĩa là 'phá', 'hủy' có nghĩa là 'hủy hoại'. Cả hai từ kết hợp lại để chỉ hành động phá hủy hoàn toàn.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chiến tranh, thiên tai hoặc sự kiện phá hủy lớn.

Phân tích từ

phá
phá
root
+
hủy
hủy hoại
root
Từ Điển Tiếng Việt