nhịn uống

/n̩hïn ˈɨ́ŋ/
verb phraseTrung cấp
thông thường

Kiêng cữ việc uống, thường là để giảm thiểu tác hại của rượu hoặc các chất khác.

Cô ấy nhịn uống cà phê trong vài ngày.

Cô ấy kiêng uống cà phê trong vài ngày.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Phân tích từ

nhịn
kiêng cữ
verb
+
uống
uống
verb
Từ Điển Tiếng Việt