Looking up...
Tôi nhận ra rằng anh ấy đang nói dối.
Tôi hiểu ra rằng anh ấy đang nói dối.
nhận thức được, hiểu ra, phát hiện ra
Sau một thời gian suy nghĩ, tôi nhận ra rằng mình đã sai.
Sau một thời gian suy nghĩ, tôi hiểu ra rằng mình đã sai.
Anh ấy nhận ra rằng cô ấy đang buồn.
Anh ấy phát hiện ra rằng cô ấy đang buồn.
Thường đi kèm với mạo từ 'rằng' hoặc 'điều' để dẫn dẫn mệnh đề sau.
Thường dùng để diễn tả sự nhận thức hoặc phát hiện ra điều gì đó sau một thời gian hoặc sau khi suy nghĩ.