nhận ra

/ɲaːn˧˨ʔ zaː˧˧/
hiểu ra, nhận thức được

Tôi nhận ra rằng anh ấy đang nói dối.

Tôi hiểu ra rằng anh ấy đang nói dối.


thông thường

nhận thức được, hiểu ra, phát hiện ra

Sau một thời gian suy nghĩ, tôi nhận ra rằng mình đã sai.

Sau một thời gian suy nghĩ, tôi hiểu ra rằng mình đã sai.

Anh ấy nhận ra rằng cô ấy đang buồn.

Anh ấy phát hiện ra rằng cô ấy đang buồn.

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Thường đi kèm với mạo từ 'rằng' hoặc 'điều' để dẫn dẫn mệnh đề sau.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để diễn tả sự nhận thức hoặc phát hiện ra điều gì đó sau một thời gian hoặc sau khi suy nghĩ.

Phân tích từ

nhận
nhận thức, hiểu
root
+
ra
đến, xuất hiện
root
Từ Điển Tiếng Việt