nhận ra
hiểu ra, nhận thức đượcTôi nhận ra rằng anh ấy đang nói dối.
Tôi hiểu ra rằng anh ấy đang nói dối.
thông thường
nhận thức được, hiểu ra, phát hiện ra
Sau một thời gian suy nghĩ, tôi nhận ra rằng mình đã sai.
Sau một thời gian suy nghĩ, tôi hiểu ra rằng mình đã sai.
Anh ấy nhận ra rằng cô ấy đang buồn.
Anh ấy phát hiện ra rằng cô ấy đang buồn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong câu
Thường đi kèm với mạo từ 'rằng' hoặc 'điều' để dẫn dẫn mệnh đề sau.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để diễn tả sự nhận thức hoặc phát hiện ra điều gì đó sau một thời gian hoặc sau khi suy nghĩ.
Phân tích từ
nhận
nhận thức, hiểu
rootra
đến, xuất hiện
rootTừ Điển Tiếng Việt