người yêu dâu
/ŋɨə̂j jɨə̂w zə̂w/phrase★Trung cấp
thông thường
người yêu của con gái
Người yêu dâu đã đến nhà gặp gia đình.
Người yêu của con gái đã đến nhà gặp gia đình.
Em hạnh phúc vì người yêu dâu đã nhận lời cầu hôn.
Con gái tôi hạnh phúc vì người yêu đã nhận lời cầu hôn.
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
người yêu của con traicụm từ
người yêu của con trai
💡Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh thân mật
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc hội thoại thân mật hoặc khi nói về mối quan hệ của con gái với người yêu.
📝Ghi chú sử dụng
Thường được dùng trong các cuộc hội thoại thân mật hoặc khi nói về mối quan hệ của con gái với người yêu.
Từ Điển Tiếng Việt