người đến thăm
khách thămCó một người đến thăm nhà tôi hôm qua.
Có một khách đến thăm nhà tôi hôm qua.
thông thường
Người tới thăm, khách ghé thăm ai đó.
Ngày lễ, người đến thăm thường mang quà.
Trong dịp lễ, khách ghé thăm thường mang quà.
Dùng để chỉ người tới thăm gia đình, bạn bè hoặc người quen.
Cụm từ kết hợp
đến thăm nhàghé thăm nhà ai đóđến thăm bạn bèghé thăm bạn bè
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sắp xếp vị trí
Trong câu, ‘đến thăm’ thường đứng sau danh từ chỉ người hoặc địa điểm: ‘Anh ấy đến thăm tôi.’
Nguồn gốc từ
‘người’ (person) + ‘đến’ (come) + ‘thăm’ (visit) → cụm danh từ chỉ người tới thăm.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, gia đình; không dùng cho các chuyến công tác chính thức.
Từ Điển Tiếng Việt