người đến thăm

/ŋɨj ˀɗeːn tʰəm/
khách thăm

Có một người đến thăm nhà tôi hôm qua.

Có một khách đến thăm nhà tôi hôm qua.


thông thường

Người tới thăm, khách ghé thăm ai đó.

Ngày lễ, người đến thăm thường mang quà.

Trong dịp lễ, khách ghé thăm thường mang quà.

Dùng để chỉ người tới thăm gia đình, bạn bè hoặc người quen.

Cụm từ kết hợp

đến thăm nhàghé thăm nhà ai đóđến thăm bạn bèghé thăm bạn bè

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

đến thămcụm từ
đến để thăm ai đó

Mẹo hay

Sắp xếp vị trí

Trong câu, ‘đến thăm’ thường đứng sau danh từ chỉ người hoặc địa điểm: ‘Anh ấy đến thăm tôi.’

Nguồn gốc từ

‘người’ (person) + ‘đến’ (come) + ‘thăm’ (visit) → cụm danh từ chỉ người tới thăm.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, gia đình; không dùng cho các chuyến công tác chính thức.

Từ Điển Tiếng Việt