nộp
trả, giao nộpAnh cần nộp hồ sơ trước ngày 30.
Bạn cần gửi hồ sơ trước ngày 30.
trang trọngthông thường
trả, giao nộp
Học sinh phải nộp bài trước khi kết thúc giờ học.
Học sinh phải giao bài trước khi kết thúc giờ học.
Tôi đã nộp đơn xin việc vào công ty này.
Tôi đã gửi đơn xin việc vào công ty này.
Dùng cho việc giao nộp tài liệu, bài tập, đơn xin việc, hoặc các vật phẩm khác.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng đúng ngữ cảnh
Từ 'nộp' thường dùng trong các tình huống chính thức hoặc khi cần giao nộp tài liệu, bài tập, hoặc đơn xin việc.
Quy tắc vàng
Không dùng cho việc nhận
Từ 'nộp' không dùng để chỉ việc nhận, chỉ dùng để chỉ việc trả hoặc giao nộp.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Việt, có nghĩa là 'trả, giao nộp'
Ghi chú sử dụng
Dùng trong các tình huống chính thức hoặc không chính thức khi cần giao nộp tài liệu, bài tập, hoặc đơn xin việc.
Phân tích từ
nộp
trả, giao nộp
rootTừ Điển Tiếng Việt