muỗng nhỏ
một con muỗng nhỏAnh vay cho em một muỗng nhỏ nước.
Người nói xin một lượng nhỏ nước bằng một con muỗng nhỏ.
thông thường
một con muỗng có kích thước nhỏ
Em dùng muỗng nhỏ để ăn kẹo.
Trẻ em thường dùng muỗng nhỏ để ăn kẹo hoặc thực phẩm nhỏ.
Thường dùng để ăn hoặc lấy một lượng nhỏ thực phẩm.
Cụm từ kết hợp
muỗng nhỏ nướcmột lượng nhỏ nướcmuỗng nhỏ đườngmột lượng nhỏ đường
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Muỗng nhỏ thường dùng để ăn hoặc lấy một lượng nhỏ thực phẩm, không dùng để ăn nhiều.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'muỗng' (cái muỗng) và 'nhỏ' (kích thước nhỏ).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ một con muỗng nhỏ hoặc một lượng nhỏ thực phẩm.
Phân tích từ
muỗng
cái muỗng
rootnhỏ
kích thước nhỏ
rootTừ Điển Tiếng Việt