muỗng nhỏ

/muəŋ˧˩˧ ɲɔ˧˩˧/
phraseTrung cấp
thông thường

một con muỗng có kích thước nhỏ

Em dùng muỗng nhỏ để ăn kẹo.

Trẻ em thường dùng muỗng nhỏ để ăn kẹo hoặc thực phẩm nhỏ.

💡

Thường dùng để ăn hoặc lấy một lượng nhỏ thực phẩm.

Cụm từ kết hợp

muỗng nhỏ nướcmột lượng nhỏ nướcmuỗng nhỏ đườngmột lượng nhỏ đường

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

một muỗng nhỏcụm từ
một lượng nhỏ

💡Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Muỗng nhỏ thường dùng để ăn hoặc lấy một lượng nhỏ thực phẩm, không dùng để ăn nhiều.

📖Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'muỗng' (cái muỗng) và 'nhỏ' (kích thước nhỏ).

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ một con muỗng nhỏ hoặc một lượng nhỏ thực phẩm.

Phân tích từ

muỗng
cái muỗng
root
+
nhỏ
kích thước nhỏ
root
Từ Điển Tiếng Việt