Looking up...
Làm cho cái gì đó không còn đóng nữa
Mở tủ lạnh để lấy nước uống.
Người ta dùng 'mở' khi muốn lấy đồ từ trong tủ lạnh.
Mở cửa để cho khách vào.
Dùng 'mở' khi muốn cho người khác vào nhà.
Dùng cho các vật có thể đóng mở như cửa, cửa sổ, tủ, hộp.
Bắt đầu hoạt động, khởi động
Mở cửa hàng lúc 8 giờ sáng.
Dùng 'mở' khi bắt đầu kinh doanh.
Mở máy tính để làm việc.
Dùng 'mở' khi bắt đầu sử dụng máy tính.
Dùng cho việc bắt đầu hoạt động của một thiết bị hoặc hoạt động.
Mở rộng, mở rộng phạm vi
Mở rộng cơ sở hạ tầng để phục vụ nhiều người hơn.
Dùng 'mở rộng' khi muốn tăng cường hoặc mở rộng phạm vi hoạt động.
Mở rộng thị trường sang các nước khác.
Dùng 'mở rộng' khi muốn mở rộng hoạt động kinh doanh.
Dùng cho việc mở rộng phạm vi hoạt động hoặc mở rộng cơ sở hạ tầng.
Dùng 'mở' cho các vật có thể đóng mở như cửa, cửa sổ, tủ, hộp. Dùng 'mở' cho việc bắt đầu hoạt động của một thiết bị hoặc hoạt động. Dùng 'mở' cho việc mở rộng phạm vi hoạt động hoặc mở rộng cơ sở hạ tầng.
Dùng 'mở' cho các vật có thể đóng mở như cửa, cửa sổ, tủ, hộp. Dùng 'mở' cho việc bắt đầu hoạt động của một thiết bị hoặc hoạt động. Dùng 'mở' cho việc mở rộng phạm vi hoạt động hoặc mở rộng cơ sở hạ tầng.
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là làm cho cái gì đó không còn đóng nữa.
Dùng cho các vật có thể đóng mở như cửa, cửa sổ, tủ, hộp. Dùng cho việc bắt đầu hoạt động của một thiết bị hoặc hoạt động. Dùng cho việc mở rộng phạm vi hoạt động hoặc mở rộng cơ sở hạ tầng.