mở

/məː˧ˀ˦˧˥/
mở ra, mở rộng

Anh mở cửa sổ để thông gió.

Người ta dùng động từ 'mở' để chỉ hành động làm cho cái gì đó không còn đóng nữa.


thông thường

Làm cho cái gì đó không còn đóng nữa

Mở tủ lạnh để lấy nước uống.

Người ta dùng 'mở' khi muốn lấy đồ từ trong tủ lạnh.

Mở cửa để cho khách vào.

Dùng 'mở' khi muốn cho người khác vào nhà.

Dùng cho các vật có thể đóng mở như cửa, cửa sổ, tủ, hộp.

thông thường

Bắt đầu hoạt động, khởi động

Mở cửa hàng lúc 8 giờ sáng.

Dùng 'mở' khi bắt đầu kinh doanh.

Mở máy tính để làm việc.

Dùng 'mở' khi bắt đầu sử dụng máy tính.

Dùng cho việc bắt đầu hoạt động của một thiết bị hoặc hoạt động.

thông thường

Mở rộng, mở rộng phạm vi

Mở rộng cơ sở hạ tầng để phục vụ nhiều người hơn.

Dùng 'mở rộng' khi muốn tăng cường hoặc mở rộng phạm vi hoạt động.

Mở rộng thị trường sang các nước khác.

Dùng 'mở rộng' khi muốn mở rộng hoạt động kinh doanh.

Dùng cho việc mở rộng phạm vi hoạt động hoặc mở rộng cơ sở hạ tầng.

Cụm từ kết hợp

mở cửabắt đầu kinh doanhmở rộngtăng cường hoặc mở rộng phạm vi hoạt độngmở rộng thị trườngmở rộng hoạt động kinh doanh sang các nước khác

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

mở cửacụm từ
bắt đầu kinh doanh
mở rộngcụm từ
tăng cường hoặc mở rộng phạm vi hoạt động
mở rộng thị trườngcụm từ
mở rộng hoạt động kinh doanh sang các nước khác

Mẹo hay

Sử dụng 'mở' trong các tình huống khác nhau

Dùng 'mở' cho các vật có thể đóng mở như cửa, cửa sổ, tủ, hộp. Dùng 'mở' cho việc bắt đầu hoạt động của một thiết bị hoặc hoạt động. Dùng 'mở' cho việc mở rộng phạm vi hoạt động hoặc mở rộng cơ sở hạ tầng.

Quy tắc vàng

Sử dụng 'mở' chính xác

Dùng 'mở' cho các vật có thể đóng mở như cửa, cửa sổ, tủ, hộp. Dùng 'mở' cho việc bắt đầu hoạt động của một thiết bị hoặc hoạt động. Dùng 'mở' cho việc mở rộng phạm vi hoạt động hoặc mở rộng cơ sở hạ tầng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là làm cho cái gì đó không còn đóng nữa.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho các vật có thể đóng mở như cửa, cửa sổ, tủ, hộp. Dùng cho việc bắt đầu hoạt động của một thiết bị hoặc hoạt động. Dùng cho việc mở rộng phạm vi hoạt động hoặc mở rộng cơ sở hạ tầng.

Phân tích từ

mở
làm cho cái gì đó không còn đóng nữa
root
Từ Điển Tiếng Việt