một
số mộtTôi muốn mua một quả táo.
Dùng để chỉ một số lượng cụ thể.
chung
Số tự nhiên đứng trước số hai trong hệ đếm thập phân.
Một plus một bằng hai.
Dùng trong phép tính cơ bản.
Dùng để đếm số lượng hoặc chỉ thứ tự.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng với danh từ
Một thường đi trước danh từ để chỉ số lượng hoặc thứ tự.
Quy tắc vàng
Thứ tự số
Một là số tự nhiên đầu tiên trong hệ đếm thập phân.
Nguồn gốc từ
Từ nguyên từ chữ số '1' trong hệ đếm.
Ghi chú sử dụng
Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự, thường đi trước danh từ.
Phân tích từ
một
số một
rootTừ Điển Tiếng Việt