mù quáng
/mù quáng/phrase★Trung cấp
thông thường
mù quáng
Mù quáng trước tình yêu, anh ta không nhận ra cô ấy đang yêu mình.
Anh ta không nhận ra tình yêu của cô ấy.
Cô ấy mù quáng trước sự thật.
Cô ấy không nhận ra sự thật.
💡
Thường dùng để chỉ người không nhận thức được điều gì đó rõ ràng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
📝Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ người không nhận thức được điều gì đó rõ ràng.
Từ Điển Tiếng Việt