mù quáng

/mù quáng/
phraseTrung cấp
Nghĩa thực sự
Không nhận thức được điều gì đó rõ ràng.
Nghĩa đen
Mù quáng
Phân tích nghĩa đen
+quángquáng
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của một người mù, không thể nhìn thấy điều gì đó rõ ràng.
Ngữ cảnh sử dụng
Khi ai đó không nhận ra điều gì đó rõ ràng, ví dụ như tình yêu, sự thật, hoặc điều gì đó quan trọng.
Lưu ý văn hóa
Thường dùng để chỉ người không nhận thức được điều gì đó rõ ràng, có thể do sự mù quáng tình cảm hoặc sự mù quáng trước sự thật.
thông thường

mù quáng

Mù quáng trước tình yêu, anh ta không nhận ra cô ấy đang yêu mình.

Anh ta không nhận ra tình yêu của cô ấy.

Cô ấy mù quáng trước sự thật.

Cô ấy không nhận ra sự thật.

💡

Thường dùng để chỉ người không nhận thức được điều gì đó rõ ràng.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ người không nhận thức được điều gì đó rõ ràng.

Từ Điển Tiếng Việt