lũ lụt
/lu˧˦ lụt˧˦/noun★Trung cấp
trang trọng
Tình trạng nước dâng cao, ngập lụt do mưa lớn, bão, hoặc vỡ đê.
Lũ lụt đã xảy ra ở nhiều tỉnh thành sau cơn bão.
Tình trạng ngập lụt đã xảy ra ở nhiều tỉnh thành sau khi cơn bão đi qua.
Cụm từ kết hợp
lũ lụt miền Trungngập lụt ở khu vực miền Trung
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Phân tích từ
lũ
nước dâng cao
rootlụt
ngập nước
rootTừ Điển Tiếng Việt