lãng quên
quên đi, không còn nhớTôi đã lãng quên những ngày tháng vui vẻ khi còn trẻ.
Tôi đã không còn nhớ những ngày tháng vui vẻ khi còn trẻ.
thông thường
quên đi, không còn nhớ
Sau nhiều năm, anh ấy đã lãng quên cả tên của cô ấy.
Sau nhiều năm, anh ấy đã không còn nhớ cả tên của cô ấy.
Lãng quên là điều dễ xảy ra khi ta bận rộn quá.
Quên đi là điều dễ xảy ra khi ta bận rộn quá.
Thường dùng để chỉ việc quên đi một cách vô ý hoặc không cố ý.
Cụm từ kết hợp
lãng quên điquên đi một cách vô ý
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong câu
Dùng 'lãng quên' khi muốn nhấn mạnh tính vô ý của việc quên đi.
Quy tắc vàng
Không dùng trong ngữ cảnh cố ý
Không dùng 'lãng quên' khi muốn nói về việc quên đi một cách cố ý.
Nguồn gốc từ
Từ 'lãng' có nghĩa là 'vô ý, vô tình', còn 'quên' có nghĩa là 'không nhớ'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả việc quên đi một cách vô ý hoặc không cố ý.
Phân tích từ
lãng
vô ý, vô tình
rootquên
không nhớ
rootTừ Điển Tiếng Việt