lãng quên

/laːŋ˧˧ kwen˧˧/
quên đi, không còn nhớ

Tôi đã lãng quên những ngày tháng vui vẻ khi còn trẻ.

Tôi đã không còn nhớ những ngày tháng vui vẻ khi còn trẻ.


Nghĩa thực sự
quên đi một cách vô ý hoặc không cố ý
Nghĩa đen
vô ý + không nhớ
Phân tích nghĩa đen
lãngvô ý+quênkhông nhớ
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh về việc quên đi một cách vô tình, không cố ý.
Ngữ cảnh sử dụng
Khi nói về việc quên đi một thứ gì đó mà không cố ý.
Lưu ý văn hóa
Khái niệm này thường liên quan đến việc mất trí nhớ hoặc bận rộn quá.
thông thường

quên đi, không còn nhớ

Sau nhiều năm, anh ấy đã lãng quên cả tên của cô ấy.

Sau nhiều năm, anh ấy đã không còn nhớ cả tên của cô ấy.

Lãng quên là điều dễ xảy ra khi ta bận rộn quá.

Quên đi là điều dễ xảy ra khi ta bận rộn quá.

Thường dùng để chỉ việc quên đi một cách vô ý hoặc không cố ý.

Cụm từ kết hợp

lãng quên điquên đi một cách vô ý

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

quên đicụm từ
không còn nhớ
bỏ quêncụm từ
không còn nhớ

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Dùng 'lãng quên' khi muốn nhấn mạnh tính vô ý của việc quên đi.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh cố ý

Không dùng 'lãng quên' khi muốn nói về việc quên đi một cách cố ý.

Nguồn gốc từ

Từ 'lãng' có nghĩa là 'vô ý, vô tình', còn 'quên' có nghĩa là 'không nhớ'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả việc quên đi một cách vô ý hoặc không cố ý.

Phân tích từ

lãng
vô ý, vô tình
root
+
quên
không nhớ
root
Từ Điển Tiếng Việt