lá rau
lá của cây rauAnh ấy mua một bao lá rau tươi từ chợ.
Người đó mua một bao lá của cây rau tươi từ chợ.
thông thường
Lá của cây rau, thường dùng để chỉ các loại lá ăn được từ cây rau
Lá rau xà lách rất tốt cho sức khỏe.
Lá của cây rau xà lách rất tốt cho sức khỏe.
Thường dùng trong bữa ăn hoặc làm thuốc
Cụm từ kết hợp
lá rau xà láchlá của cây rau xà láchlá rau binalá của cây rau bina
Từ đồng nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Chỉ dùng cho lá của cây rau, không dùng cho lá cây khác
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'lá' (lá cây) và 'rau' (cây rau)
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ các loại lá ăn được từ cây rau, không dùng cho lá cây khác như lá cây trồng cảnh
Phân tích từ
lá
lá của cây
rootrau
cây rau
rootTừ Điển Tiếng Việt