Looking up...
Anh ấy mua một bao lá rau tươi từ chợ.
Người đó mua một bao lá của cây rau tươi từ chợ.
Lá của cây rau, thường dùng để chỉ các loại lá ăn được từ cây rau
Lá rau xà lách rất tốt cho sức khỏe.
Lá của cây rau xà lách rất tốt cho sức khỏe.
Thường dùng trong bữa ăn hoặc làm thuốc
Chỉ dùng cho lá của cây rau, không dùng cho lá cây khác
Từ ghép từ 'lá' (lá cây) và 'rau' (cây rau)
Thường dùng để chỉ các loại lá ăn được từ cây rau, không dùng cho lá cây khác như lá cây trồng cảnh