lá rau

/laː˧˦ zaːw˧˧/
lá của cây rau

Anh ấy mua một bao lá rau tươi từ chợ.

Người đó mua một bao lá của cây rau tươi từ chợ.


thông thường

Lá của cây rau, thường dùng để chỉ các loại lá ăn được từ cây rau

Lá rau xà lách rất tốt cho sức khỏe.

Lá của cây rau xà lách rất tốt cho sức khỏe.

Thường dùng trong bữa ăn hoặc làm thuốc

Cụm từ kết hợp

lá rau xà láchlá của cây rau xà láchlá rau binalá của cây rau bina

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Chỉ dùng cho lá của cây rau, không dùng cho lá cây khác

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'lá' (lá cây) và 'rau' (cây rau)

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ các loại lá ăn được từ cây rau, không dùng cho lá cây khác như lá cây trồng cảnh

Phân tích từ

lá của cây
root
+
rau
cây rau
root
Từ Điển Tiếng Việt