làm

/lə̤m˧˨˧/
thực hiện, tạo ra, hoàn thành

Anh làm việc mỗi ngày.

Người này thực hiện công việc hàng ngày.


thông thường

thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ

Tôi làm bài tập về nhà.

Tôi thực hiện bài tập về nhà.

Công ty làm dự án mới.

Công ty thực hiện dự án mới.

Dùng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

thông thường

tạo ra hoặc sản xuất một vật phẩm

Mẹ làm bánh ngọt cho tôi.

Mẹ tạo ra bánh ngọt cho tôi.

Nhà máy làm xe hơi.

Nhà máy sản xuất xe hơi.

Dùng khi nói về việc tạo ra vật phẩm.

thông thường

hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc

Tôi đã làm xong bài tập.

Tôi đã hoàn thành bài tập.

Chúng ta làm việc nhanh hơn.

Chúng ta hoàn thành công việc nhanh hơn.

Dùng khi nói về việc hoàn thành một việc gì đó.

Cụm từ kết hợp

làm việcthực hiện công việclàm bài tậpthực hiện bài tậplàm bánhtạo ra bánhlàm dự ánthực hiện dự án

Cụm từ liên quan

làm việccụm từ
thực hiện công việc
làm bánhcụm từ
tạo ra bánh
làm dự áncụm từ
thực hiện dự án

Mẹo hay

Sử dụng 'làm' trong câu

Từ 'làm' thường dùng với các từ như 'việc', 'bài tập', 'bánh', 'dự án' để chỉ việc thực hiện hoặc tạo ra.

Quy tắc vàng

Không dùng 'làm' với các động từ khác

Từ 'làm' không dùng với các động từ khác như 'đi', 'ăn', 'ngủ'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc '作' (tạo ra, làm).

Ghi chú sử dụng

Từ 'làm' rất phổ biến trong tiếng Việt và có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nó thường dùng để chỉ việc thực hiện, tạo ra hoặc hoàn thành một việc gì đó.

Phân tích từ

làm
thực hiện, tạo ra, hoàn thành
root
Từ Điển Tiếng Việt