khăn lau

/kʰan˧˧ laːw˧˧/
khăn dùng để lau mặt hoặc lau vết bẩn

Sau khi ăn uống, anh ta dùng khăn lau để lau miệng.

Sau khi ăn uống, anh ta dùng khăn lau để lau miệng.


thông thường

Khăn dùng để lau mặt, lau vết bẩn hoặc lau các bề mặt khác.

Mẹ cho con một khăn lau sau khi con ăn xong.

Mẹ cho con một khăn lau sau khi con ăn xong.

Anh ta dùng khăn lau để lau bàn trước khi ăn.

Anh ta dùng khăn lau để lau bàn trước khi ăn.

Thường được làm từ vải mềm và có thể được sử dụng một lần hoặc nhiều lần.

Cụm từ kết hợp

khăn lau taykhăn dùng để lau taykhăn lau mặtkhăn dùng để lau mặt

Mẹo hay

Sử dụng đúng cách

Khăn lau thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi, đặc biệt là khi dùng trong nhà hàng hoặc công cộng.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'khăn' (vật dùng để lau) và 'lau' (hành động lau).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày để lau vết bẩn hoặc lau mặt.

Phân tích từ

khăn
vật dùng để lau
root
+
lau
hành động lau
root
Từ Điển Tiếng Việt