không nước

/kəwŋ nɨək/
không có nước

Nước khoai tây không nước, không ngon.

Khoai tây chiên không có nước, không ngon.


thông thường

không có nước

Cây này không nước, không thể sống được.

Cây không có nước, không thể sống được.

Bánh này không nước, rất khô.

Bánh không có nước, rất khô.

Thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc thực vật không có nước.

Cụm từ kết hợp

không nướckhông có nước

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng cho các vật không có nước, không dùng cho các vật có nước.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'không' và 'nước', nghĩa là không có nước.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc thực vật không có nước.

Phân tích từ

không
không có
prefix
+
nước
nước
root
Từ Điển Tiếng Việt