không nước
không có nướcNước khoai tây không nước, không ngon.
Khoai tây chiên không có nước, không ngon.
thông thường
không có nước
Cây này không nước, không thể sống được.
Cây không có nước, không thể sống được.
Bánh này không nước, rất khô.
Bánh không có nước, rất khô.
Thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc thực vật không có nước.
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng cho các vật không có nước, không dùng cho các vật có nước.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'không' và 'nước', nghĩa là không có nước.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc thực vật không có nước.
Phân tích từ
không
không có
prefixnước
nước
rootTừ Điển Tiếng Việt