hủy diệt
xóa bỏ hoàn toànCuộc chiến tranh đã hủy diệt nhiều thành phố.
Cuộc chiến tranh đã phá hủy hoàn toàn nhiều thành phố.
trang trọng
xóa bỏ hoặc phá hủy hoàn toàn, không còn dấu vết
Vũ khí hạt nhân có thể hủy diệt cả một thành phố.
Vũ khí hạt nhân có thể phá hủy hoàn toàn cả một thành phố.
Thường dùng để mô tả sự phá hủy hoàn toàn, không thể phục hồi.
science
giảm số lượng hoặc loại bỏ hoàn toàn một loài sinh vật
Con người đã hủy diệt nhiều loài động vật quý hiếm.
Con người đã làm cho nhiều loài động vật quý hiếm biến mất hoàn toàn.
Dùng trong ngữ cảnh sinh thái học và bảo tồn.
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Hãy sử dụng "hủy diệt" khi muốn nhấn mạnh sự phá hủy hoàn toàn, không còn dấu vết.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh chiến tranh, sinh thái học hoặc các tình huống phá hủy hoàn toàn.
Từ Điển Tiếng Việt