hộp lớn
hộp có kích thước lớnTôi mua một hộp lớn bánh để chia cho mọi người.
Tôi mua một hộp bánh lớn để chia cho mọi người.
thông thường
hộp có kích thước lớn
Hộp lớn này chứa được nhiều đồ hơn.
Hộp lớn này có thể chứa nhiều đồ hơn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả kích thước của hộp, không mang nghĩa bóng.
Phân tích từ
hộp
đồ dùng để chứa đồ
rootlớn
có kích thước lớn
adjectiveTừ Điển Tiếng Việt