hộp lớn

/hɔp lɔn/
phraseTrung cấp
thông thường

hộp có kích thước lớn

Hộp lớn này chứa được nhiều đồ hơn.

Hộp lớn này có thể chứa nhiều đồ hơn.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả kích thước của hộp, không mang nghĩa bóng.

Phân tích từ

hộp
đồ dùng để chứa đồ
root
+
lớn
có kích thước lớn
adjective
Từ Điển Tiếng Việt