hùng

/hʊŋ/
hùng mạnh, mạnh mẽ, có sức mạnh lớn

Quân đội của chúng ta rất hùng mạnh.

Nói về sức mạnh và khả năng chiến đấu của quân đội.


trang trọngthông thường

Có sức mạnh lớn, mạnh mẽ, có khả năng chiến đấu hoặc chống đỡ

Lực lượng hùng mạnh của chúng ta đã bảo vệ đất nước.

Nói về sức mạnh của quân đội hoặc lực lượng bảo vệ.

Con hổ là một loài động vật hùng mạnh.

Nói về sức mạnh và khả năng của loài động vật.

Thường dùng để mô tả sức mạnh của quân đội, động vật hoặc sự kiện lớn.

Cụm từ kết hợp

quân đội hùng mạnhquân đội có sức mạnh lớnsức mạnh hùng mạnhsức mạnh lớn và mạnh mẽ

Cụm từ liên quan

hùng biệncụm từ
nói hay, thuyết phục
hùng vĩcụm từ
to lớn, grandiose

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính thức

Từ 'hùng' thường dùng để mô tả sức mạnh của quân đội hoặc sự kiện lớn, nên thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Quy tắc vàng

Không dùng để mô tả sức mạnh của con người

Từ 'hùng' thường dùng để mô tả sức mạnh của quân đội, động vật hoặc sự kiện lớn, không dùng để mô tả sức mạnh của con người.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Hán-Việt, có nguồn gốc từ chữ '雄' (hùng), có nghĩa là mạnh mẽ, mạnh mẽ.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sức mạnh của quân đội, động vật hoặc sự kiện lớn. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức và thông tục.

Phân tích từ

hùng
mạnh mẽ, có sức mạnh lớn
root
Từ Điển Tiếng Việt