giấy lau

/zəːj˧˦ laːw˧˧/
giấy dùng để lau sạch

Mẹ tôi dùng giấy lau để lau sạch bàn ăn.

Mẹ dùng giấy lau để lau sạch bàn ăn trước khi ăn.


thông thường

giấy mỏng dùng để lau sạch bề mặt

Sau khi ăn, anh ta dùng giấy lau để lau sạch miệng.

Anh ta dùng giấy lau để lau sạch miệng sau khi ăn.

Giấy lau thường được làm từ giấy bọc hoặc giấy bọc bánh.

Giấy lau thường được làm từ giấy bọc hoặc giấy bọc bánh.

Giấy lau thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi.

Cụm từ kết hợp

giấy lau bánhgiấy dùng để bọc bánh và lau sạchgiấy lau miệnggiấy dùng để lau sạch miệng sau khi ăn

Mẹo hay

Sử dụng giấy lau

Giấy lau thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi, nên hãy sử dụng hợp lý để giảm thiểu rác thải.

Nguồn gốc từ

Từ 'giấy' có nghĩa là vật liệu giấy, 'lau' có nghĩa là lau sạch.

Ghi chú sử dụng

Giấy lau thường được sử dụng trong bữa ăn hoặc để lau sạch các bề mặt nhỏ.

Phân tích từ

giấy
vật liệu giấy
root
+
lau
lau sạch
root
Từ Điển Tiếng Việt