giấy lau
giấy dùng để lau sạchMẹ tôi dùng giấy lau để lau sạch bàn ăn.
Mẹ dùng giấy lau để lau sạch bàn ăn trước khi ăn.
thông thường
giấy mỏng dùng để lau sạch bề mặt
Sau khi ăn, anh ta dùng giấy lau để lau sạch miệng.
Anh ta dùng giấy lau để lau sạch miệng sau khi ăn.
Giấy lau thường được làm từ giấy bọc hoặc giấy bọc bánh.
Giấy lau thường được làm từ giấy bọc hoặc giấy bọc bánh.
Giấy lau thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi.
Cụm từ kết hợp
giấy lau bánhgiấy dùng để bọc bánh và lau sạchgiấy lau miệnggiấy dùng để lau sạch miệng sau khi ăn
Từ đồng nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng giấy lau
Giấy lau thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi, nên hãy sử dụng hợp lý để giảm thiểu rác thải.
Nguồn gốc từ
Từ 'giấy' có nghĩa là vật liệu giấy, 'lau' có nghĩa là lau sạch.
Ghi chú sử dụng
Giấy lau thường được sử dụng trong bữa ăn hoặc để lau sạch các bề mặt nhỏ.
Phân tích từ
giấy
vật liệu giấy
rootlau
lau sạch
rootTừ Điển Tiếng Việt