dưa chua

/dɨə˧˩˧ tɕuə˧˧/
trái cây chua được làm từ dưa hấu

Mẹ tôi thường làm dưa chua để ăn kèm với cơm.

Mẹ tôi thường làm món dưa chua để ăn kèm với cơm.


thông thường

Trái cây chua được làm từ dưa hấu, thường được dùng làm món ăn kèm.

Dưa chua rất phù hợp để ăn với cơm chiên.

Dưa chua rất phù hợp để ăn với cơm chiên.

Món dưa chua này rất ngon, mẹ tôi làm rất tốt.

Món dưa chua này rất ngon, mẹ tôi làm rất tốt.

Từ Điển Tiếng Việt