dĩa lớn

/ɗîə lɔn/
phraseTrung cấp
thông thường

món ăn được phục vụ trên một đĩa lớn

Món này được phục vụ dưới dạng dĩa lớn.

Món này được phục vụ dưới dạng một đĩa lớn.

Từ đồng nghĩa

📝Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để mô tả món ăn được phục vụ trên một đĩa lớn, thường là món chính hoặc món tráng miệng.

Phân tích từ

dĩa
đồ dùng để chứa thức ăn
root
+
lớn
có kích thước lớn
adjective
Từ Điển Tiếng Việt