cuốn
/kuən˧˥/verb★Trung cấp
thông thường
quay trang sách hoặc cuộn vật gì đó
Em cuốn cuốn sách và đọc trang đầu tiên.
Người ta cuộn cuốn sách và đọc trang đầu tiên.
💡
Thường dùng với sách hoặc vật có thể cuộn.
thông thường
quay nhanh hoặc di chuyển nhanh
Ô tô cuốn qua đường với tốc độ cao.
Xe ô tô di chuyển nhanh qua đường.
💡
Dùng để mô tả hành động di chuyển nhanh.
Cụm từ kết hợp
cuốn sáchcuốn sáchcuốn nhanhdi chuyển nhanh
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
💡Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng 'cuốn' khi muốn nói về việc quay trang sách hoặc cuộn vật gì đó, hoặc di chuyển nhanh.
📖Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là quay hoặc cuộn.
📝Ghi chú sử dụng
Thường dùng với sách hoặc vật có thể cuộn, cũng có thể dùng để mô tả hành động di chuyển nhanh.
Phân tích từ
cuốn
quay hoặc cuộn
rootTừ Điển Tiếng Việt