cuốn

/kuən˧˥/
quay trang sách hoặc cuộn vật gì đó

Anh cuốn sách và bắt đầu đọc.

Người ta quay trang sách và bắt đầu đọc.


thông thường

quay trang sách hoặc cuộn vật gì đó

Em cuốn cuốn sách và đọc trang đầu tiên.

Người ta cuộn cuốn sách và đọc trang đầu tiên.

Thường dùng với sách hoặc vật có thể cuộn.

thông thường

quay nhanh hoặc di chuyển nhanh

Ô tô cuốn qua đường với tốc độ cao.

Xe ô tô di chuyển nhanh qua đường.

Dùng để mô tả hành động di chuyển nhanh.

Cụm từ kết hợp

cuốn sáchcuốn sáchcuốn nhanhdi chuyển nhanh

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'cuốn' khi muốn nói về việc quay trang sách hoặc cuộn vật gì đó, hoặc di chuyển nhanh.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là quay hoặc cuộn.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng với sách hoặc vật có thể cuộn, cũng có thể dùng để mô tả hành động di chuyển nhanh.

Phân tích từ

cuốn
quay hoặc cuộn
root
Từ Điển Tiếng Việt