chỗ ngồi

/cɔː˧˩ ŋoːi˧˥/
vị trí ngồi

Bạn có thể chỉ cho tôi chỗ ngồi trống được không?

Yêu cầu người khác chỉ ra vị trí còn trống để ngồi.


thông thường

Nơi dành để ngồi, thường trong phương tiện hoặc nơi công cộng.

Trong máy bay, hành khách được chỉ định chỗ ngồi trước khi cất cánh.

Mỗi người có một vị trí ngồi cố định trong khoang máy bay.

Dùng để chỉ vị trí ngồi trong xe, tàu, rạp chiếu, nhà hàng, hội trường, v.v.

Cụm từ kết hợp

chỗ ngồi trốngvị trí còn chưa có người ngồichỗ ngồi ưu tiênvị trí được ưu đãi, thường gần cửa ra vào hoặc có tiện nghi hơnchỗ ngồi dự phòngvị trí dự phòng, dùng khi chỗ ngồi chính không khả dụng
Từ Điển Tiếng Việt