Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

Cẩu lương

/kə̂w lɨəŋ/
💡 tiền lương của người lao động

“Cẩu lương của anh được trả hàng tháng.”

“Tiền lương của anh được trả hàng tháng.”


thông thường

Tiền lương của người lao động, thường được trả hàng tháng.

Cẩu lương của tôi không đủ để chi tiêu.

Tiền lương của tôi không đủ để chi tiêu.

💡

Thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày để chỉ tiền lương.

Cụm từ kết hợp

nhận cẩu lươngnhận tiền lươngtăng cẩu lươngtăng tiền lương

Từ đồng nghĩa

lươngtiền lươngcấp lương

Từ trái nghĩa

trả lươngchi tiền

Cụm từ liên quan

cấp lươngcụm từ
tiền lương được cấp cho người lao động

💡Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Cẩu lương thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày để chỉ tiền lương của người lao động.

📖Nguồn gốc từ

Từ 'cẩu' trong tiếng Việt có nghĩa là 'cấp' hoặc 'cho', còn 'lương' là 'tiền lương'.

📝Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày để chỉ tiền lương của người lao động.

Phân tích từ

cẩu
cấp, cho
root
+
lương
tiền lương
root
Từ Điển Tiếng Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.