Looking up...
Một loại rau thuộc họ cải, thường có lá xanh, dùng làm thức ăn.
Cải bắp là loại cải phổ biến nhất.
Bắp cải là loại rau cải được trồng và ăn rộng rãi nhất.
Chị ấy trồng cải trong vườn nhà.
Chị ấy trồng rau cải trong khu vườn nhỏ của gia đình.
Từ 'cải' thường đi kèm với các loại rau cụ thể như cải bắp, cải thìa, cải xoong, v.v.
Từ 'cải' trong 'cải cách' (như cải cách ruộng đất) là từ Hán-Việt có nghĩa là thay đổi, sửa đổi, không liên quan đến rau cải. Trong ngữ cảnh rau cải, 'cải' chỉ loại rau thuộc họ cải.
Khi nói về rau cải, thường kết hợp với tên loại rau như 'cải bắp', 'cải xoong' để tránh nhầm lẫn với nghĩa Hán-Việt.
Từ tiếng Hán '芥' (giải), nghĩa gốc là rau cải nói chung.
Từ 'cải' thường được dùng trong các món ăn như canh cải, xào cải, luộc cải. Không nên nhầm lẫn với từ 'cải' trong 'cải cách' (reformation) hay 'cải thiện' (improvement), vốn là từ Hán-Việt có nghĩa khác.