Looking up...
Anh đã ăn cả bữa sáng.
Anh đã ăn tất cả bữa sáng.
tất cả, toàn bộ
Cả nhà đều thích ăn bánh mì.
Toàn gia đình đều thích ăn bánh mì.
Cả năm nay anh đã đi du lịch nhiều nơi.
Trong suốt năm này, anh đã đi du lịch nhiều nơi.
Dùng để chỉ toàn bộ một số lượng hoặc một nhóm người hoặc vật.
Từ 'cả' thường đi kèm với danh từ số nhiều hoặc danh từ chỉ một nhóm.
Không dùng 'cả' với danh từ số ít, ví dụ: 'cả một quả táo' là sai.
Từ gốc tiếng Việt, không rõ nguồn gốc cụ thể.
Thường dùng để nhấn mạnh toàn bộ một số lượng hoặc một nhóm.