cơ thịt

/kə̂ tʰɨt/
nounTrung cấp
trang trọng

cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng thực phẩm

Cơ thịt đã phát hiện một số sản phẩm thực phẩm không đáp ứng tiêu chuẩn.

Cơ quan này đã phát hiện các sản phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng.

💡

Tên viết tắt của 'Cơ quan Kiểm soát Thực phẩm Việt Nam'.

Cụm từ kết hợp

cơ thịt kiểm trakiểm tra chất lượng thực phẩmcơ thịt cảnh báocảnh báo về nguy cơ thực phẩm không an toàn

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

cơ thịt phát hiệncụm từ
cơ quan phát hiện vấn đề về thực phẩm

💡Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng trong ngữ cảnh chính thức, không dùng trong cuộc sống hàng ngày.

📖Nguồn gốc từ

Tên viết tắt của 'Cơ quan Kiểm soát Thực phẩm Việt Nam'.

📝Ghi chú sử dụng

Dùng trong ngữ cảnh chính thức liên quan đến an toàn thực phẩm.

Phân tích từ

cơ quan
prefix
+
thịt
thực phẩm
suffix
Từ Điển Tiếng Việt