cá
cá là loài động vật sống dưới nướcAnh ấy thích ăn cá nướng.
Người đó thích ăn món cá được nướng.
chung
loài động vật có vây sống dưới nước
Cá là nguồn protein quan trọng trong chế độ ăn uống.
Cá là một nguồn protein quan trọng trong chế độ ăn uống.
Từ này thường dùng để chỉ cá biển hoặc cá nước ngọt.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Đừng nhầm lẫn 'cá' với 'cá voi' hoặc 'cá sấu', vì chúng là các loài khác.
Quy tắc vàng
Dùng trong ngữ cảnh đúng
Từ 'cá' thường dùng để chỉ các loài cá thông thường, không phải động vật biển lớn.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.
Ghi chú sử dụng
Từ này thường dùng để chỉ các loài cá thông thường, không bao gồm cá voi hoặc cá sấu.
Phân tích từ
cá
loài động vật có vây sống dưới nước
rootTừ Điển Tiếng Việt