bao bọc

/ɓaːw ɓɔk/
bọc kín, che chắn

Mẹ luôn bao bọc con mình như một chiếc áo choàng.

Mẹ luôn che chắn con mình như một chiếc áo choàng.


thông thường

Bọc kín, che chắn, bảo vệ

Tú bao bọc con của mình rất chặt.

Tú bảo vệ con của mình rất chặt.

Bao bọc con bằng áo choàng để không bị lạnh.

Bọc con bằng áo choàng để không bị lạnh.

Thường dùng để chỉ sự bảo vệ hoặc che chắn chặt chẽ.

Cụm từ kết hợp

bao bọc chặtbọc kín, bảo vệ chặt chẽbao bọc conbọc kín, bảo vệ con

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

bọc ấmcụm từ
bọc ấm, che chắn
bọc kíncụm từ
bọc kín, che chắn

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Từ này thường dùng để chỉ sự bảo vệ hoặc che chắn, nên hãy sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp.

Quy tắc vàng

Không dùng quá mức

Nếu dùng quá mức có thể mang ý nghĩa tiêu cực, như bảo vệ quá mức.

Nguồn gốc từ

Từ 'bao' có nghĩa là bọc, 'bọc' có nghĩa là che chắn. Cả hai từ kết hợp lại để chỉ hành động bọc kín, che chắn.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình hoặc bảo vệ, có thể mang ý nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy theo ngữ cảnh.

Phân tích từ

bao
bọc
root
+
bọc
che chắn
root
Từ Điển Tiếng Việt