bao
bao bì, bao bọcAnh có thể sử dụng bao giấy để bọc quà tặng.
Bao giấy được dùng để bao bọc quà tặng.
thông thường
bao bì, bao bọc
Bao bì này rất đẹp và bền.
Bao bì này được làm từ chất liệu bền và đẹp.
Thường dùng để chỉ vật dụng dùng để bao bọc.
thông thường
bao, bao bì (từ lóng)
Anh có bao không? Tôi cần bao để bọc đồ ăn.
Bao ở đây là từ lóng chỉ bao bì.
Trong tiếng lóng, 'bao' có thể dùng để chỉ bao bì.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Từ 'bao' thường dùng để chỉ vật dụng bao bọc, không dùng để chỉ bao bì trong nghĩa rộng.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Việt, có nghĩa là bao bọc.
Ghi chú sử dụng
Từ 'bao' thường dùng để chỉ vật dụng dùng để bao bọc, như bao bì, bao giấy.
Từ Điển Tiếng Việt