bao

/ɓaːw/
bao bì, bao bọc

Anh có thể sử dụng bao giấy để bọc quà tặng.

Bao giấy được dùng để bao bọc quà tặng.


thông thường

bao bì, bao bọc

Bao bì này rất đẹp và bền.

Bao bì này được làm từ chất liệu bền và đẹp.

Thường dùng để chỉ vật dụng dùng để bao bọc.

thông thường

bao, bao bì (từ lóng)

Anh có bao không? Tôi cần bao để bọc đồ ăn.

Bao ở đây là từ lóng chỉ bao bì.

Trong tiếng lóng, 'bao' có thể dùng để chỉ bao bì.

Cụm từ kết hợp

bao bìbao bọc, bao góibao giấybao giấy dùng để bao bọc

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

bao bìcụm từ
bao bọc, bao gói
bao giấycụm từ
bao giấy dùng để bao bọc

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ 'bao' thường dùng để chỉ vật dụng bao bọc, không dùng để chỉ bao bì trong nghĩa rộng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nghĩa là bao bọc.

Ghi chú sử dụng

Từ 'bao' thường dùng để chỉ vật dụng dùng để bao bọc, như bao bì, bao giấy.

Từ Điển Tiếng Việt