bữa ăn

/ɓɨ̄ə ʔan/
bữa ăn chính

Mỗi ngày, tôi ăn ba bữa ăn chính.

Mỗi ngày, tôi ăn sáng, trưa, và tối.


thông thường

bữa ăn chính trong ngày

Bữa ăn sáng của tôi bao gồm bánh mì và trứng.

Tôi ăn bánh mì và trứng vào sáng.

Bữa ăn trưa hôm nay rất ngon.

Hôm nay, bữa ăn trưa rất ngon.

Cụm từ kết hợp

bữa ăn sángbữa ăn đầu tiên trong ngàybữa ăn trưabữa ăn giữa ngàybữa ăn tốibữa ăn cuối cùng trong ngày

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

ăn sángcụm từ
bữa ăn đầu tiên trong ngày
ăn trưacụm từ
bữa ăn giữa ngày
ăn tốicụm từ
bữa ăn cuối cùng trong ngày

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'bữa ăn' để chỉ bữa ăn chính, không dùng cho bữa ăn nhẹ.

Nguồn gốc từ

Từ 'bữa' có nghĩa là 'lần' hoặc 'bữa', còn 'ăn' có nghĩa là 'tiêu thụ thức ăn'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ ba bữa ăn chính trong ngày: sáng, trưa, và tối.

Phân tích từ

bữa
lần
root
+
ăn
tiêu thụ thức ăn
root
Từ Điển Tiếng Việt