bất an
không yên tâmAnh ta luôn cảm thấy bất an khi đi một mình vào ban đêm.
Anh ta luôn cảm thấy không yên tâm khi đi một mình vào ban đêm.
thông thường
trạng thái không yên tâm hoặc lo lắng
Bất an trước những thay đổi đột ngột trong cuộc sống.
Lo lắng trước những thay đổi đột ngột trong cuộc sống.
Cảm giác bất an khi nghe tin tức xấu.
Cảm giác không yên tâm khi nghe tin tức xấu.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Thường dùng để mô tả cảm giác lo lắng hoặc không yên tâm trước những tình huống không chắc chắn.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả cảm giác không yên tâm hoặc lo lắng về một tình huống nào đó.
Từ Điển Tiếng Việt