bất an

/bət˧ˀ˦ ʔaːn˧˧/
phraseTrung cấp
thông thường

trạng thái không yên tâm hoặc lo lắng

Bất an trước những thay đổi đột ngột trong cuộc sống.

Lo lắng trước những thay đổi đột ngột trong cuộc sống.

Cảm giác bất an khi nghe tin tức xấu.

Cảm giác không yên tâm khi nghe tin tức xấu.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

💡Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Thường dùng để mô tả cảm giác lo lắng hoặc không yên tâm trước những tình huống không chắc chắn.

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả cảm giác không yên tâm hoặc lo lắng về một tình huống nào đó.

Từ Điển Tiếng Việt