bạn bè

/ɓaːn ɓɛ̀/
nounCơ bản người bạn thân thiết
thông thường

những người bạn thân thiết, người bạn thân

Bạn bè của tôi luôn hỗ trợ tôi trong mọi hoàn cảnh.

Những người bạn thân của tôi luôn giúp đỡ tôi trong mọi tình huống.

Tôi gặp lại bạn bè cũ sau nhiều năm.

Tôi gặp lại những người bạn thân cũ sau nhiều năm.

💡

Thường dùng để chỉ những người bạn thân thiết, không chỉ đơn giản là những người quen.

💡Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Bạn bè thường dùng để chỉ những người bạn thân thiết, không chỉ đơn giản là những người quen.

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, thể hiện mối quan hệ thân thiết giữa các cá nhân.

Từ Điển Tiếng Việt