bình thường mới

/bïŋ tʰɨəŋ mɛ̰ːj/
phraseTrung cấp
thông thường

trạng thái bình thường, không có sự thay đổi đột ngột hoặc bất thường

Máy tính của tôi đã hoạt động bình thường mới sau khi cài đặt lại hệ điều hành.

Máy tính của tôi đã hoạt động bình thường, không có sự cố nào sau khi cài đặt lại hệ điều hành.

Tình hình kinh tế đang ổn định, bình thường mới.

Tình hình kinh tế đang ổn định, không có sự biến động đột ngột.

Từ đồng nghĩa

💡Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh y tế

Thường dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trở lại bình thường sau khi điều trị.

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả tình trạng ổn định, không có sự thay đổi đột ngột sau một sự cố hoặc sự biến động.

Từ Điển Tiếng Việt