/ɓɛ˧˦/
người nhỏ tuổi

Anh ấy rất yêu quý bé em của mình.

Anh ấy rất yêu quý em nhỏ tuổi của mình.


thông thường

người nhỏ tuổi, thường dùng để chỉ trẻ em hoặc người trẻ hơn

Bé em của anh ấy rất ngoan.

Em nhỏ tuổi của anh ấy rất ngoan.

Anh ấy thường chơi với bé láng giềng.

Anh ấy thường chơi với trẻ em láng giềng.

Từ này thường dùng để chỉ trẻ em hoặc người trẻ hơn, thường có ý nghĩa thân mật.

Cụm từ kết hợp

bé emem nhỏ tuổibé láng giềngtrẻ em láng giềng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

chăm sóc bécụm từ
chăm sóc trẻ em
bé yêucụm từ
trẻ em được yêu quý

Mẹo hay

Sử dụng từ 'bé'

Từ này thường dùng để chỉ trẻ em hoặc người trẻ hơn, thường có ý nghĩa thân mật.

Quy tắc vàng

Từ 'bé' và từ đồng nghĩa

Từ 'bé' thường dùng để chỉ trẻ em hoặc người trẻ hơn, có thể thay thế bằng 'trẻ em' hoặc 'em nhỏ'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là người nhỏ tuổi.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để chỉ trẻ em hoặc người trẻ hơn, thường có ý nghĩa thân mật.

Phân tích từ

người nhỏ tuổi
root
Từ Điển Tiếng Việt