/ɓaː˧˧/
người phụ nữ già

Bà ấy dạy con tôi về những điều truyền thống.

Bà dạy trẻ về kiến thức và giá trị truyền thống.


thông thường

người phụ nữ già

Bà của tôi rất yêu thương cháu.

Bà rất yêu thương cháu nội.

Thường dùng để chỉ bà nội, bà ngoại, hoặc bà già trong gia đình.

thông thường

người phụ nữ già trong xã hội

Bà ấy thường ngồi trước cửa nhà dệt lụa.

Bà dệt lụa trước cửa nhà.

Dùng để chỉ bà già trong xã hội, không nhất thiết phải là bà nội.

Cụm từ kết hợp

bà nộingười mẹ của chabà ngoạingười mẹ của mẹbà giàngười phụ nữ già

Cụm từ liên quan

bà lãocụm từ
người già
bà giàcụm từ
người phụ nữ già

Mẹo hay

Sử dụng 'bà' trong gia đình

Từ 'bà' thường dùng để chỉ bà nội, bà ngoại, hoặc bà già trong gia đình.

Quy tắc vàng

Khi dùng 'bà'

Dùng 'bà' để chỉ bà nội, bà ngoại, hoặc bà già trong gia đình. Không dùng để chỉ bà già trong xã hội nếu không rõ quan hệ.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nghĩa là người phụ nữ già.

Ghi chú sử dụng

Từ 'bà' thường dùng để chỉ bà nội, bà ngoại, hoặc bà già trong gia đình. Nó cũng có thể dùng để chỉ bà già trong xã hội.

Phân tích từ

người phụ nữ già
root
Từ Điển Tiếng Việt