Looking up...
Kéo đến, thu hút sự chú ý hoặc sự quan tâm của ai đó.
Công viên này có cảnh sắc đẹp hấp dẫn nhiều du khách.
Công viên này có cảnh sắc đẹp hấp dẫn nhiều du khách.
Sản phẩm mới của chúng tôi có thiết kế hấp dẫn.
Sản phẩm mới của chúng tôi có thiết kế hấp dẫn.
Thường dùng để mô tả sự thu hút về mặt cảm xúc hoặc thẩm mỹ.
Thường dùng để mô tả các chiến lược tiếp thị hoặc sản phẩm hấp dẫn.
Dùng để mô tả sự thu hút, không dùng để mô tả sự ép buộc.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'attractus', từ phân từ quá khứ của 'attrahere' (kéo đến).
Thường dùng để mô tả sự thu hút về mặt cảm xúc, thẩm mỹ hoặc thương mại.