attract

/əˈtrækt/Từ vay mượn từ Englishattract
hấp dẫn

Công ty này sử dụng chiến lược tiếp thị hấp dẫn để thu hút khách hàng.

Công ty này sử dụng chiến lược tiếp thị hấp dẫn để thu hút khách hàng.


trang trọng

Kéo đến, thu hút sự chú ý hoặc sự quan tâm của ai đó.

Công viên này có cảnh sắc đẹp hấp dẫn nhiều du khách.

Công viên này có cảnh sắc đẹp hấp dẫn nhiều du khách.

Sản phẩm mới của chúng tôi có thiết kế hấp dẫn.

Sản phẩm mới của chúng tôi có thiết kế hấp dẫn.

Thường dùng để mô tả sự thu hút về mặt cảm xúc hoặc thẩm mỹ.

Cụm từ kết hợp

attract attentionthu hút sự chú ýattract customersthu hút khách hàngattract interestthu hút sự quan tâm

Cụm từ liên quan

attract attentioncụm từ
thu hút sự chú ý
attract customerscụm từ
thu hút khách hàng

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh thương mại

Thường dùng để mô tả các chiến lược tiếp thị hoặc sản phẩm hấp dẫn.

Quy tắc vàng

Sử dụng chính xác

Dùng để mô tả sự thu hút, không dùng để mô tả sự ép buộc.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'attractus', từ phân từ quá khứ của 'attrahere' (kéo đến).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sự thu hút về mặt cảm xúc, thẩm mỹ hoặc thương mại.

Phân tích từ

attract
kéo đến, thu hút
root
Từ Điển Tiếng Việt