attract
hấp dẫnCông ty này sử dụng chiến lược tiếp thị hấp dẫn để thu hút khách hàng.
Công ty này sử dụng chiến lược tiếp thị hấp dẫn để thu hút khách hàng.
trang trọng
Kéo đến, thu hút sự chú ý hoặc sự quan tâm của ai đó.
Công viên này có cảnh sắc đẹp hấp dẫn nhiều du khách.
Công viên này có cảnh sắc đẹp hấp dẫn nhiều du khách.
Sản phẩm mới của chúng tôi có thiết kế hấp dẫn.
Sản phẩm mới của chúng tôi có thiết kế hấp dẫn.
Thường dùng để mô tả sự thu hút về mặt cảm xúc hoặc thẩm mỹ.
Cụm từ kết hợp
attract attentionthu hút sự chú ýattract customersthu hút khách hàngattract interestthu hút sự quan tâm
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh thương mại
Thường dùng để mô tả các chiến lược tiếp thị hoặc sản phẩm hấp dẫn.
Quy tắc vàng
Sử dụng chính xác
Dùng để mô tả sự thu hút, không dùng để mô tả sự ép buộc.
Nguồn gốc từ
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'attractus', từ phân từ quá khứ của 'attrahere' (kéo đến).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sự thu hút về mặt cảm xúc, thẩm mỹ hoặc thương mại.
Phân tích từ
attract
kéo đến, thu hút
rootTừ Điển Tiếng Việt