nhá đẻ xu hơi

/ɲaː ɗɛ˧˩˧ xu˧˥ hɔj˧˨˧/
phraseTrung cấp
thông thường

người mẹ sinh con

Nhá đẻ xu hơi của tôi rất yêu thương con.

Người mẹ sinh con của tôi rất yêu thương con.

💡

Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi nói về mối quan hệ mẹ con.

Cụm từ kết hợp

nhá đẻ xu hơingười mẹ sinh con

Từ đồng nghĩa

💡Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh thân mật

Câu này thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi nói về mối quan hệ mẹ con.

📖Nguồn gốc từ

Từ lóng Việt Nam, kết hợp từ 'nhá' (người mẹ) và 'đẻ xu hơi' (sinh con).

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi nói về mối quan hệ mẹ con.

Phân tích từ

nhá
người mẹ
root
+
đẻ xu hơi
sinh con
phrase
Từ Điển Tiếng Việt