Hội tụ

/ho̰i tɨ̰ʔ/
tập hợp, gom lại

Tất cả thành viên hội tụ tại hội trường để tham dự lễ khai giảng.

Tất cả thành viên gom lại tại hội trường để tham dự lễ khai giảng.


trang trọng

Tập hợp, gom lại nhiều người hoặc vật tại một nơi

Các nhà khoa học hội tụ tại hội nghị để trao đổi nghiên cứu mới.

Các nhà khoa học gom lại tại hội nghị để trao đổi nghiên cứu mới.

Hội tụ của các yếu tố thuận lợi giúp dự án thành công.

Tập hợp của các yếu tố thuận lợi giúp dự án thành công.

Thường dùng để mô tả sự tập trung của nhiều người hoặc vật tại một nơi.

Cụm từ kết hợp

hội tụ tạigom lại tạihội tụ đểgom lại để

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Hội tụ thường dùng cho sự tập trung của nhiều người hoặc vật, không dùng cho sự tập trung của cảm xúc hoặc ý tưởng.

Quy tắc vàng

Không dùng cho cảm xúc

Không dùng 'hội tụ' để mô tả sự tập trung của cảm xúc hoặc ý tưởng, chỉ dùng cho sự tập trung vật lý.

Nguồn gốc từ

Từ 'hội' (tập hợp) và 'tụ' (gom lại) kết hợp lại.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc văn học.

Phân tích từ

hội
tập hợp
root
+
tụ
gom lại
root
Từ Điển Tiếng Việt