Chăm sóc

/t͡ʃəmˈsawk/
phraseTrung cấp
thông thường

chăm chỉ và quan tâm đến việc bảo vệ, hỗ trợ hoặc phát triển

Chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng.

Quan tâm và chăm chỉ chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng.

Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ em.

Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ chăm chỉ và quan tâm đến trẻ em.

💡

Thường dùng để chỉ việc quan tâm và chăm chỉ chăm sóc ai hoặc cái gì đó.

Cụm từ kết hợp

chăm sóc sức khỏequan tâm và chăm chỉ chăm sóc sức khỏechăm sóc trẻ emquan tâm và chăm chỉ chăm sóc trẻ emchăm sóc daquan tâm và chăm chỉ chăm sóc da

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

chăm sóc sức khỏecụm từ
quan tâm và chăm chỉ chăm sóc sức khỏe
chăm sóc trẻ emcụm từ
quan tâm và chăm chỉ chăm sóc trẻ em
chăm sóc dacụm từ
quan tâm và chăm chỉ chăm sóc da

💡Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chăm chỉ

Từ 'chăm sóc' thường dùng để chỉ việc quan tâm và chăm chỉ chăm sóc ai hoặc cái gì đó, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế, giáo dục và chăm sóc cá nhân.

Quy tắc vàng

Dùng trong ngữ cảnh chăm chỉ

Từ 'chăm sóc' thường dùng để chỉ việc quan tâm và chăm chỉ chăm sóc ai hoặc cái gì đó, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế, giáo dục và chăm sóc cá nhân.

📖Nguồn gốc từ

Từ ghép từ hai từ 'chăm' và 'sóc', trong đó 'chăm' có nghĩa là 'chăm chỉ' và 'sóc' có nghĩa là 'quan tâm'.

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc quan tâm và chăm chỉ chăm sóc ai hoặc cái gì đó, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế, giáo dục và chăm sóc cá nhân.

Phân tích từ

chăm
chăm chỉ
root
+
sóc
quan tâm
root
Từ Điển Tiếng Việt