Looking up...
ẩn giấu, che giấu một vật hoặc thông tin để không ai biết
Cô ấy cất giấum biến chỗ nhật ký của mình.
Cô ấy ẩn giấu nhật ký của mình ở một nơi bí mật.
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa vì anh ấy đã cất giấum biến chỗ nó.
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa vì anh ấy đã ẩn giấu nó ở một nơi bí mật.
Thường dùng để chỉ hành động ẩn giấu một cách cẩn thận hoặc bí mật.
Câu này thường dùng để mô tả hành động ẩn giấu một cách cẩn thận.
Câu này không dùng để mô tả hành động công khai hoặc hiển thị.
Từ "cất" có nghĩa là đặt, "giấum biến chỗ" có nghĩa là ẩn giấu một cách bí mật.
Thường dùng trong các tình huống cần giữ bí mật hoặc che giấu một vật hoặc thông tin.