đun

/ɗun˧˧/
nấu chậm

Mẹ đun nước cho con uống.

Mẹ nấu chậm nước để con uống.


thông thường

nấu chậm một loại thức ăn hoặc nước

Anh đun cà phê trước khi đi làm.

Anh nấu chậm cà phê trước khi đi làm.

Cô ấy đun sữa cho bé.

Cô ấy nấu chậm sữa cho bé.

Thường dùng với nước, cà phê, sữa, hoặc các loại thức ăn cần nấu chậm.

Cụm từ kết hợp

đun nướcnấu chậm nướcđun cà phênấu chậm cà phêđun sữanấu chậm sữa

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Từ 'đun' thường dùng với các loại thức uống như nước, cà phê, sữa, hoặc các loại thức ăn cần nấu chậm.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, từ 'đun' có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ, có liên quan đến hành động nấu chậm.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong cuộc sống hàng ngày để chỉ nấu chậm các loại thức uống hoặc thức ăn.

Từ Điển Tiếng Việt