đun
nấu chậmMẹ đun nước cho con uống.
Mẹ nấu chậm nước để con uống.
thông thường
nấu chậm một loại thức ăn hoặc nước
Anh đun cà phê trước khi đi làm.
Anh nấu chậm cà phê trước khi đi làm.
Cô ấy đun sữa cho bé.
Cô ấy nấu chậm sữa cho bé.
Thường dùng với nước, cà phê, sữa, hoặc các loại thức ăn cần nấu chậm.
Mẹo hay
Sử dụng đúng ngữ cảnh
Từ 'đun' thường dùng với các loại thức uống như nước, cà phê, sữa, hoặc các loại thức ăn cần nấu chậm.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Việt, từ 'đun' có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ, có liên quan đến hành động nấu chậm.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong cuộc sống hàng ngày để chỉ nấu chậm các loại thức uống hoặc thức ăn.
Từ Điển Tiếng Việt