đứa trẻ
con người nhỏ tuổiCậu bé ấy là đứa trẻ vui vẻ nhất trong lớp.
Cậu bé ấy là đứa trẻ vui vẻ nhất trong lớp.
thông thường
người con nhỏ tuổi
Mẹ đang chăm sóc đứa trẻ của bà.
Mẹ đang chăm sóc đứa trẻ của bà.
Thường dùng để chỉ trẻ em dưới 12 tuổi.
Cụm từ kết hợp
đứa trẻ nhỏtrẻ em rất nhỏđứa trẻ khỏe mạnhtrẻ em khỏe mạnh
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh thân mật
Từ 'đứa trẻ' thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi nói về trẻ em.
Quy tắc vàng
Không dùng trong ngữ cảnh chính thức
Từ này không phù hợp trong các văn bản chính thức hoặc ngữ cảnh nghiêm túc.
Nguồn gốc từ
Từ 'đứa' có nghĩa là 'cái, con' và 'trẻ' có nghĩa là 'người con nhỏ'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ trẻ em dưới 12 tuổi, đặc biệt là trong ngữ cảnh thân mật.
Phân tích từ
đứa
cái, con
roottrẻ
người con nhỏ
rootTừ Điển Tiếng Việt