đồ ngồi
/ɗo˧ˀ˦ ŋoj˧ˀ˦/phrase★Trung cấp
thông thường
đồ dùng để ngồi, như ghế, sofa, ghế bành
Cửa hàng bán đồ ngồi hiện đại với nhiều thiết kế khác nhau.
Cửa hàng bán đồ ngồi với nhiều thiết kế hiện đại.
Chúng tôi cần mua đồ ngồi mới cho văn phòng.
Chúng tôi cần mua đồ ngồi mới cho văn phòng.
💡
Thường dùng để chỉ đồ dùng để ngồi, không bao gồm đồ dùng khác như bàn hoặc tủ.
Từ đồng nghĩa
💡Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Đồ ngồi chỉ dùng để chỉ đồ dùng để ngồi, không bao gồm đồ dùng khác như bàn hoặc tủ.
📝Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ đồ dùng để ngồi, như ghế, sofa, ghế bành. Không bao gồm đồ dùng khác như bàn hoặc tủ.
Từ Điển Tiếng Việt