đặt hàng
đặt mua hàngTôi muốn đặt hàng một chiếc áo mới.
Tôi muốn mua một chiếc áo mới.
trang trọng
Yêu cầu cung cấp, mua một món hàng nào đó bằng cách gửi đơn đặt mua.
Khách hàng đã đặt hàng qua website và sẽ nhận hàng vào tuần tới.
Khách hàng gửi yêu cầu mua hàng qua trang web và sẽ nhận hàng vào tuần tới.
Bạn có thể đặt hàng qua điện thoại nếu không có internet.
Bạn có thể gửi yêu cầu mua hàng qua điện thoại khi không có kết nối internet.
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại, mua sắm trực tuyến hoặc qua điện thoại.
Cụm từ kết hợp
đặt hàng onlinegửi yêu cầu mua hàng qua mạngđặt hàng trướcđặt mua trước khi sản phẩm có sẵnđặt hàng nhanhyêu cầu giao hàng trong thời gian ngắn
Từ Điển Tiếng Việt