Looking up...
được nhiều người biết đến
Công ty này được nhiều người biết đến nhờ dịch vụ tốt.
Công ty này nổi tiếng nhờ dịch vụ tốt.
Nhạc sĩ này được nhiều người biết đến nhờ những bài hát hay.
Nhạc sĩ này nổi tiếng nhờ những bài hát hay.
Thường dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi.
Dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi, không dùng để mô tả sự phổ biến trong một nhóm nhỏ.
Không dùng để mô tả sự phổ biến trong một nhóm nhỏ, chỉ dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi.
Từ ghép từ 'được' (bị) + 'nhiều người biết đến' (công nhận rộng rãi).
Thường dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi trong xã hội.